有的放矢

yǒu dì fàng shǐ hữu đích phóng thỉ

Hán Việt: hữu đích phóng thỉ · Pinyin: yǒu dì fàng shǐ

Tổng quan

nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Cấu tạo: (hữu) + (đích) + (phóng) + (thỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ) | nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞄準箭靶的中心射箭。比喻能對準目標做事。如:「你必須先做市場調查,再促銷你的新產品,有的放矢,便容易成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 的:箭靶子;矢:箭。放箭要对准靶子。比喻说话做事有针对性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对准靶子射箭。比喻言语﹑行动有明确的目标。
  • Tân Hoa Tự Điển 的箭靶子;矢箭。放箭要对准靶子。比喻说话做事有针对性。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have a target in mind when shooting one's arrows (idiom)|fig. to have a clear objective
  • Cihui 有的放矢 ǒudìfàngshǐ f.e. have definite goal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对症下药

Từ trái nghĩa

无的放矢