對症下藥

duì zhèng xià yào đối chứng hạ dược

Hán Việt: đối chứng hạ dược · Pinyin: duì zhèng xià yào

Tổng quan

nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng | phải có bước đi thích hợp

Cấu tạo: (đối) + (chứng) + (hạ) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kê đúng thuốc cho bệnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng | phải có bước đi thích hợp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻针对事物的问题所在,采取有效的措施。同“对症下药”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻针对具体情况决定解决问题的办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 针对病症用药。比喻针对事物的问题所在,采取有效的措施。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to prescribe the right medicine for an illness (idiom); fig. to study a problem to find the right way to solve it|to take appropriate steps
  • Cihui 對癥下藥 uìzhèng xiàyào v.p. 1. suit the medicine to the illness 2. suit one's methods to the situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有的放矢

Từ trái nghĩa

无的放矢 · 隔靴搔痒