無的放矢

wú dì fàng shǐ vô đích phóng thỉ

Hán Việt: vô đích phóng thỉ · Pinyin: wú dì fàng shǐ

Tổng quan

bắn mà không nhắm (thành ngữ) | fig. nói mà không suy nghĩ | bắn mù quáng | bắn lên không | trúng bừa

Cấu tạo: (vô) + (đích) + (phóng) + (thỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn mà không nhắm (thành ngữ) | fig. nói mà không suy nghĩ | bắn mù quáng | bắn lên không | trúng bừa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 的:靶心;矢:箭。没有目标乱射箭。比喻说话做事没有明确目的,或不切合实际。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻说话、做事没有明确的目的和具体的对象,不切实际批评要针对具体问题,不能无的放矢。
  • Tân Hoa Tự Điển 的靶心;矢箭。没有目标乱射箭。比喻说话做事没有明确目的,或不切合实际。

Eng

  • CC-CEDICT to shoot without aim (idiom); fig. to speak without thinking|firing blindly|to shoot in the air|a shot in the dark
  • Cihui 無的放矢 údìfàngshǐ f.e. shoot at random

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一针见血 · 对症下药 · 有的放矢 · 言之有物