有眼不識泰山

yǒu yǎn bù shí tài shān hữu nhãn bất thức thái san

Hán Việt: hữu nhãn bất thức thái san · Pinyin: yǒu yǎn bù shí tài shān

Tổng quan

nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ) | nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó | không nhận ra sự thật có mắt như mù; có mắt mà không nhìn thấy núi Thái Sơn; có mắt mà không biết bậc thầy。比喻認不出地位高或本領大的人。

Cấu tạo: (hữu) + (nhãn) + (bất) + (thức) + (thái) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ) | nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó | không nhận ra sự thật có mắt như mù; có mắt mà không nhìn thấy núi Thái Sơn; có mắt mà không biết bậc thầy。比喻認不出地位高或本領大的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虽有眼睛,却不认识泰山。比喻见闻太窄,认不出地位高或本领大的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻见识浅陋,认不出地位高或本领大的人。多用作向对方赔礼的客套话我有眼不识泰山,冒犯了老人家,万望恕罪。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to have eyes but fail to recognize Mt Tai (idiom)|fig. to fail to recognize sb important or sb's great talent|to be blind to the fact
  • Cihui lit. to have eyes but fail to recognize Mt Tai (idiom); fig. to fail to recognize sb important or sb's great talent; to be blind to the fact