有眼不识泰山

yǒu yǎn bù shí tài shānhữu nhãn bất thức thái san

Hán Việt: hữu nhãn bất thức thái san · Pinyin: yǒu yǎn bù shí tài shān

Tổng quan

có mắt mà không nhìn thấy núi Thái Sơn; có mắt mà không biết bậc thầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻见识浅陋,认不出地位高或本领大的人。多用作向对方赔礼的客套话我有眼不识泰山,冒犯了老人家,万望恕罪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不知禮敬或認不出權貴者。《水滸傳》第二回:「師父如此高強,必是個教頭,小兒有眼不識泰山。」《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「有眼不識泰山,望乞恕罪。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 眼 (nhãn) + 不 (bất) + 識 (thức) + 泰 (thái) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó
  • Tần suất từ có mắt mà không nhìn thấy núi Thái Sơn; có mắt mà không biết bậc thầy
  • Biên soạn 1. entertain an angel unawares 2. fail to recognize a great person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻见识浅陋,认不出地位高或本领大的人。多用作向对方赔礼的客套话我有眼不识泰山,冒犯了老人家,万望恕罪。

Eng

  • Cihui lit. to have eyes but fail to recognize Mt Tai (idiom); fig. to fail to recognize sb important or sb's great talent; to be blind to the fact
  • Tần suất từ f.e. 1. entertain an angel unawares 2. fail to recognize a great person

Từ liên quan

Gần nghĩa

泰山不让土壤 · 有眼力见儿 · 泰山头上动土 · 泰山頭上動土 · 有眼不识荆山玉 · 有眼光的人 · 泰山石敢当 · 泰山石敢當