有礼貌的

hữu lễ mạo đích

Hán Việt: hữu lễ mạo đích

Tổng quan

(thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân

Cấu tạo: 有 (hữu) + 禮 (lễ) + 貌 (mạo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn minh
  • Tần suất từ (thuộc) công dân, (thuộc) thường dân (trái với quân đội), (thuộc) bên đời (trái với bên đạo), (pháp lý) hộ (thuộc) dân sự (trái với hình), lễ phép, lễ độ, lịch sự, thường, tổ chức phòng không nhân dân, (Ân) phong trào chống thuế, chống luật pháp, tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh, giữ lễ phép, giữ lễ độ nhẵn bóng phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải, (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý, mồi giòi (để câu cá), (số nhiều)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi civil

Eng

  • Cihui civil
  • Tần suất từ civil

Từ liên quan

Gần nghĩa

有礼貌的人 · 有礼有节 · 有礼貌地 · 有礼地 · 有礼的 · 有礼貌 · 有礼貌称呼