有福同享,有禍同當

yǒu fú tóng xiǎng,yǒu huò tóng dāng

Pinyin: yǒu fú tóng xiǎng,yǒu huò tóng dāng

Tổng quan

Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ) | dù tốt hay xấu

Cấu tạo: (hữu) + (phúc) + (đồng) + (hưởng) + + (hữu) + (họa) + (đồng) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ) | dù tốt hay xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福澤共同分享,苦難共同承擔。指同甘共苦。《通俗常言疏證.禍福.有福同享有禍同當》引《杭州俗語雜對》:「喫酒圖醉,喫飯圖飽。有福同享,有禍同當。」也作「有福同享,有難同當」。

Eng

  • CC-CEDICT To enjoy blessings and endure misfortune together (idiom); for better or for worse
  • Cihui To enjoy blessings and endure misfortune together (idiom); for better or for worse