有福同享,有難同當

yǒu fú tóng xiǎng,yǒu nàn tóng dāng

Pinyin: yǒu fú tóng xiǎng,yǒu nàn tóng dāng

Tổng quan

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ) | dù tốt hay xấu

Cấu tạo: (hữu) + (phúc) + (đồng) + (hưởng) + + (hữu) + (nan) + (đồng) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ) | dù tốt hay xấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 福澤共同分享,苦難共同承擔。指同甘共苦。《官場現形記》第五回:「還有一件,從前老爺有過話,是『有福同享,有難同當』。現在老爺有得升官發財,我們做家人的出了力,賠了錢,只落得一個半途而廢。」《文明小史》第二○回:「有福同享,有難同當。不要說只有這幾個,就是再多些,我用了也不傷天理。」也作「有福同享,有禍同當」。

Eng

  • CC-CEDICT To enjoy blessings and endure misfortune together (idiom); for better or for worse
  • Cihui To enjoy blessings and endure misfortune together (idiom); for better or for worse