有話即長﹐無話即短
Pinyin: yǒu huà jí zhǎng ﹐ wú huà jí duǎn
Tổng quan
Cấu tạo: 有 (hữu) + 話 (thoại) + 即 (tức) + 長 (trường) + ﹐ + 無 (vô) + 話 (thoại) + 即 (tức) + 短 (đoản)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时艺人在说唱中的习用语。谓故事内容有必要多说的就讲得详细﹐否则就从简◇泛指有材料有内容就可多写多说﹐否则就少写少说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时艺人在说唱中的习用语。谓故事内容有必要多说的就讲得详细﹐否则就从简◇泛指有材料有内容就可多写多说﹐否则就少写少说。