有過之無不及

yǒu guò zhī wú bù jí hữu quá chi vô bất cập

Hán Việt: hữu quá chi vô bất cập · Pinyin: yǒu guò zhī wú bù jí

Tổng quan

chỉ có hơn chứ không kém: còn nhiều hơn

Cấu tạo: (hữu) + (quá) + (chi) + (vô) + (bất) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ có hơn chứ không kém: còn nhiều hơn
  • Cihui chỉ có hơn chứ không kém; còn nhiều hơn (thưởng dùng với nghĩa xấu)。(相比起來)只有超過的,沒有不如的(多用於壞的方面)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.先進》:「師也過,商也不及。」指相較之下,只有超過而沒有不如。宋.楊萬里《誠齋詩話》:「近世詞人,閒情之靡,如伯有所賦,趙武所不得聞者,有過之無不及焉,是得為好色而不淫乎?」清.翁方綱《石洲詩話》卷五:「鴈門風流跌宕,可謂才人之筆。使生許渾、趙嘏間,與之聯鑣並馳,有過之無不及也。」

Eng

  • Cihui 有過之無不及 ǒu guò zhī wú bùjí f.e. go even further than; outdo