朝四暮三
triêu tứ mộ tam
Hán Việt: triêu tứ mộ tam · Pinyin: zhāo sì mù sān
Tổng quan
sớm bốn chiều ba
Nghĩa
Việt
- Cihui sớm bốn chiều ba
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心意不定,反覆無常。參見「朝三暮四」條。宋.黃庭堅〈再答明略〉詩二首之二:「使年七十今中半,安能朝四暮三浪憂喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指使用骗术欺骗人。后比喻经常变卦,反复无常。