始终不渝

shǐ zhōng bù yúthủy chung bất du

Hán Việt: thủy chung bất du · Pinyin: shǐ zhōng bù yú

Tổng quan

không dao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

渝:改变,违背。自始自终一直不变。指守信用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自始至終,都不改變。指意志堅定。《晉書.卷七七.陸曄傳》:「恪勸貞固,始終不渝。」《明史.卷一七七.年富傳》:「富廉正強直,始終不渝,與王翱同稱名臣。」也作「終始不渝」、「始終不易」。

Cấu tạo: 始 (thủy) + 終 (chung) + 不 (bất) + 渝 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nao núng
  • Biên soạn 始終不渝 hǐzhōngbùyú f.e. unswerving; steadfast

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自始至终一直不变。

Eng

  • Cihui unswerving; unflinching

Đức

  • Handedict beharrlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

始终不懈

Từ trái nghĩa

反复无常 · 朝三暮四 · 朝秦暮楚