末上

mò shàngmạt thượng

Hán Việt: mạt thượng · Pinyin: mò shàng

Tổng quan

MẠT THƯỢNG Ban đầu. Thư đáp Bối Vận Thuộc trong MANL ghi: 每見士大夫。著意學此道極多。只恐末上撞著道眼不明宗師。胡說亂道。將古今言句。妄意穿鑿。以爲極則。貴圖稱他會禪。此是第一等大病。 Từng thấy sĩ đại phu chăm chỉ học đạo rất nhiều, chỉ sợ ban đầu gặp phải hạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.开头; 首先。 2.指树梢头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最初、首先。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「必知菩薩,問得維摩,二空之理既同,七辯之詞不異,末上先呼彌勒,令人毗耶,成佛雖在龍華。」

Cấu tạo: 末 (mạt) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MẠT THƯỢNG Ban đầu. Thư đáp Bối Vận Thuộc trong MANL ghi: 每見士大夫。著意學此道極多。只恐末上撞著道眼不明宗師。胡說亂道。將古今言句。妄意穿鑿。以爲極則。貴圖稱他會禪。此是第一等大病。 Từng thấy sĩ đại phu chăm chỉ học đạo rất nhiều, chỉ sợ ban đầu gặp phải hạng tông sư đạo nhãn chưa sáng, nên các phần tử trí thức có địa vị này ăn nói lung tung, đem ngôn cú cổ kim suy nghĩ xằng bậy rồi xuyên tạc cho là cực tắc, hy vọng được khen là người hội thiền. Đây là bệnh lớn hạng nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最初、首先。《敦煌變文集新書.卷二.維摩詰經講經文》:「必知菩薩,問得維摩,二空之理既同,七辯之詞不異,末上先呼彌勒,令人毗耶,成佛雖在龍華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.开头; 首先。 2.指树梢头。

other

  • Nguồn khác Đây là bệnh lớn hạng nhất

Từ liên quan

Gần nghĩa

末上一句 · 末上一機 · 末上一步 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个