本分作家

bổn phân tác gia

Hán Việt: bổn phân tác gia

Tổng quan

BẢN PHẬN TÁC GIA Thiền lâm phương ngữ. Chỉ cho thiền sư có bản sắc. VNNL q. 15 ghi: 秉拂據位稱宗師。若無本分作家手段。未免賺誤。方來引他入草窠裏打骨董去也。若具金剛正眼。須灑灑落落。唯以本分事接之 Cầm phất tử, ngồi ghế trụ trì xưng là tông sư, nếu không có

Cấu tạo: 本 (bổn) + 分 (phân) + 作 (tác) + 家 (gia)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho thiền sư có bản sắc
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác Nếu có con mắt kim cương thì cần phải buông sạch trọi trơn, chỉ còn việc bổn phận tiếp người mà thôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

作家爐鞴 · 作家爐韛 · 作家知識 · 作家禪客 · 作家鉗錘 · 本分田地 · 本分草料 · 本分鉗錘