本分鉗錘

bổn phân kiềm chuy

Hán Việt: bổn phân kiềm chuy

Tổng quan

BẢN PHẬN KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Kiềm: Kìm Chùy: Búa. Là những dụng cụ của người thợ rèn. Thuật ngữ chỉ cho thủ thuật mạnh bạo của thiền sư khi tiếp dẫn người học. KDTNL q. 2 ghi: 發明之後、更須就作家爐鞴

Cấu tạo: 本 (bổn) + 分 (phân) + 钳 (kiềm) + 锤 (chuy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Kiềm: Kìm Chùy: Búa
  • Nguồn khác Là những dụng cụ của người thợ rèn
  • Nguồn khác Thuật ngữ chỉ cho thủ thuật mạnh bạo của thiền sư khi tiếp dẫn người học
  • Nguồn khác KDTNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

本分作家 · 本分田地 · 本分草料 · 本分事 · 本分人 · 本分話 · 本分/份 · 本分官