轻重倒置

qīng zhòng dào zhìkhinh trọng đảo trí

Hán Việt: khinh trọng đảo trí · Pinyin: qīng zhòng dào zhì

Tổng quan

đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng) , thiếu sự nhìn nhận đúng đắn , đặt xe trước con ngựa chưa nặn bụt đã nặn bệ; đảo lộn chủ yếu và thứ yếu; đặt ngược nặng nhẹ; lẫn lộn đầu đuôi, chính phụ。把重要的和不重要的弄顛倒了。

新华 · Tân Hoa Đại lục

把重要的和不重要的两者的地位摆颠倒了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倒,顛倒。置,放置。輕重倒置指將重要與不重要的位置或事情顛倒。《明史.卷一八九.孫磐傳》:「夫女誣母僅擬杖,哲等無罪反加以徒,輕重倒置如此,皆東廠威劫所致也。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 重 (trọng) + 倒 (đảo) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng)
  • Cihui thiếu sự nhìn nhận đúng đắn
  • Biên soạn put trivial above important

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把重要的和不重要的弄颠倒了。

Eng

  • Cihui to invert the importance of things (i.e. stress the unimportant and neglect the important); lacking a sense of perspective; to put the cart before the horse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本末倒置 · 舍本逐末