輕重倒置

qīng zhòng dào zhì khinh trọng đảo trí

Hán Việt: khinh trọng đảo trí · Pinyin: qīng zhòng dào zhì

Tổng quan

đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng) | thiếu sự nhìn nhận đúng đắn | đặt xe trước con ngựa chưa nặn bụt đã nặn bệ; đảo lộn chủ yếu và thứ yếu; đặt ngược nặng nhẹ; lẫn lộn đầu đuôi, chính phụ。把重要的和不重要的弄顛倒了。

Cấu tạo: (khinh) + (trọng) + (đảo) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng) | thiếu sự nhìn nhận đúng đắn | đặt xe trước con ngựa chưa nặn bụt đã nặn bệ; đảo lộn chủ yếu và thứ yếu; đặt ngược nặng nhẹ; lẫn lộn đầu đuôi, chính phụ。把重要的和不重要的弄顛倒了。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把重要的和不重要的两者的地位摆颠倒了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把重要的和不重要的弄颠倒了。

Eng

  • CC-CEDICT to invert the importance of things (i.e. stress the unimportant and neglect the important)|lacking a sense of perspective|to put the cart before the horse
  • Cihui to invert the importance of things (i.e. stress the unimportant and neglect the important); lacking a sense of perspective; to put the cart before the horse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本末倒置 · 舍本逐末