本行

běn hángbổn hành

Hán Việt: bổn hành · Pinyin: běn háng

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN HÀNG; nghề chính; nghề lâu dài; sở trường.; nghề nghiệp hiện tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

①个人一贯从事的或长期已经熟习的行业他原来是医生,还是让他干老~吧。②现在从事的工作三句话不离~ㄧ熟悉~业务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.本身的行業。如:「教書是我的本行。」《黃繡球》第一○回:「我是業醫的,你們不要笑我三句不離本行。」 2.各種營業行號自稱。如:「本行即日起放寬貸款額度。」《二十年目睹之怪現狀》第二四回:「承他的情,薦在本行做做西崽,賺得幾塊錢。」

Cấu tạo: 本 (bổn) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)本來所修之行法也,又為成佛之因之根本行法也。大寶積經三十曰:「各隨本行為其稱。」維摩經佛國品曰:「大智本行,皆悉成就。」同慧遠疏曰:「菩薩所修,能為佛因,故名本行。」☸
  • Tần suất từ Hán Việt: BỔN, BẢN HÀNG 1. nghề chính; nghề lâu dài; sở trường. 2. nghề nghiệp hiện tại; nghề nghiệp , nghề của mình; bản hàng/bản hành/bản hạng/bản hạnh/bổn hàng/bổn hành/bổn hạng/bổn hạnh: nghề chính/nghề lâu dài/sở trường/nghề nghiệp hiện tại; nghề lâu dài; sở trường; nghề nghiệp hiện tại
  • Biên soạn one's own profession/firm/specialty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本身的行業。如:「教書是我的本行。」《黃繡球》第一○回:「我是業醫的,你們不要笑我三句不離本行。」 2.各種營業行號自稱。如:「本行即日起放寬貸款額度。」《二十年目睹之怪現狀》第二四回:「承他的情,薦在本行做做西崽,賺得幾塊錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①个人一贯从事的或长期已经熟习的行业他原来是医生,还是让他干老~吧。②现在从事的工作三句话不离~ㄧ熟悉~业务。

Eng

  • Cihui one's line; one's own profession
  • Tần suất từ n. one's own profession/firm/specialty , Jiāo Hànyǔ bù shì wǒ de ∼. Teaching Chinese is not my specialty

Từ liên quan

Gần nghĩa

本行經 · 本行集經 · 本业 · 本义 · 本乡 · 本书 · 本事 · 本二