本質

běn zhì bổn chất

Hán Việt: bổn chất · Pinyin: běn zhì

Tổng quan

bản chất | tính chất | đặc tính vốn có | chất lượng nội tại bản chất (術語)如眼識之緣色境,眼識所現之影像(即相分)外,別有阿賴耶識種子所生之實質色法。為其影像之所托者,是曰本質。如意識浮空華兔角之相,惟有影像而無所托之本質,故謂之獨影境。唯識述記六末曰:「除影外別有所托名本質。」☸ 名 bản chất (từ dùng trong triết học, chỉ thuộc tính căn bản vốn có của sự vật, quyết định nên tính chất, bề ngoài và sự phát triển của sự vật)。哲學用語,指事物本身所固有的,決定事物性質、面貌和發展的根本屬性。 事物本質。 bản chất của sự vật

Cấu tạo: (bổn) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản chất | tính chất | đặc tính vốn có | chất lượng nội tại bản chất (術語)如眼識之緣色境,眼識所現之影像(即相分)外,別有阿賴耶識種子所生之實質色法。為其影像之所托者,是曰本質。如意識浮空華兔角之相,惟有影像而無所托之本質,故謂之獨影境。唯識述記六末曰:「除影外別有所托名本質。」☸ 名 bản chất (từ dùng trong triết học, chỉ thuộc tính căn bản vốn có của sự vật, quyết định nên tính chấ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物本身原有的根本屬性。如:「這件事的本質,並不如你想像的單純。」《紅樓夢》第八六回:「譬如好木,太要做玲瓏剔透,本質就不堅了。」 2.人的本性。如:「他的本質不壞。」《南齊書.卷二五.列傳.張敬兒》:「朕猶謂恩義所感,本質可移。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物本身所固有的,决定事物性质、面貌和发展的根本属性。事物的本质是隐蔽的,是通过现象来表现的,不能用简单的直观去认识,必须透过现象掌握本质。

Eng

  • CC-CEDICT essence|nature|innate character|intrinsic quality
  • Cihui essence; nature; innate character; intrinsic quality

ja

  • JMdict essence|true nature|substance|reality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实质 · 性质 · 本色 · 素质

Từ trái nghĩa

现象 · 表面