樸素唯物主義
phác tố duy vật chủ nghĩa
Hán Việt: phác tố duy vật chủ nghĩa · Pinyin: pǔ sù wéi wù zhǔ yì
Tổng quan
Cấu tạo: 樸 (phác) + 素 (tố) + 唯 (duy) + 物 (vật) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用某种或某几种具体物质形态来解释世界的本原的哲学学说。一般指古代唯物主义。唯物主义哲学的最初历史阶段。如中国古代用五行”(金、木、水、火、土)或气(阴阳、元气、精气),古希腊用原子、水、火,古印度用四大”(地、水、火、风)等物质形态来说明世界本原的朴素唯物主义学说。
Eng
- Cihui 樸素唯物主義 ǔsù wéiwùzhǔyì n. naive materialism