机敏

jī mǐnki mẫn

Hán Việt: ki mẫn · Pinyin: jī mǐn

Tổng quan

nhạy bén; nhanh nhạy; nhanh trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

机警灵敏:反应~, ~过人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機靈聰敏。如:「幸虧他處事機敏,才沒有落入別人的圈套。」也作「機警」。

Cấu tạo: 機 (ki) + 敏 (mẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh nhẹn
  • Tần suất từ cơ mẫn/ki mẫn/ky mẫn: nhạy bén/nhanh nhạy/nhanh trí; sự khéo léo, sự khéo tay sự tỉnh táo, sự cảnh giác, tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát sự sắc sảo, óc tinh khôn, tính láu, tính tinh ranh tính cẩn thận, tính dè dặt, tính thận trọng, sự khôn ngoan, sự từng trải, sự lõi đời sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo, sự thuận dùng tay phải tính ranh mãnh, tính láu cá sự mau lẹ, sự nhanh chóng, sự sốt sắng sự mau lẹ, sự nhanh chóng, sự sốt sắng; nhanh nhạy; nhanh trí
  • Tần suất từ nhanh nhẹn; nhạy bén; nhanh nhạy; nhanh trí
  • Biên soạn alert; resourceful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機靈聰敏。如:「幸虧他處事機敏,才沒有落入別人的圈套。」也作「機警」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机警灵敏:反应~, ~过人。
  • Kaggle Zh-Vi adroitness

Eng

  • JMdict quick
  • JMdict prompt
  • JMdict alert
  • JMdict smart
  • JMdict clever
  • Cihui agility
  • Tần suất từ s.v. alert; resourceful

Đức

  • Handedict scharfsinnig

ja

  • JMdict 機敏(きびん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机灵 · 机警 · 灵敏

Từ trái nghĩa

迟钝