機械唯物主義

jī xiè wéi wù zhǔ yì ki giới duy vật chủ nghĩa

Hán Việt: ki giới duy vật chủ nghĩa · Pinyin: jī xiè wéi wù zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa duy vật máy móc

Cấu tạo: (ki) + (giới) + (duy) + (vật) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa duy vật máy móc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形而上学的唯物主义,十七世纪和十八世纪盛行于欧洲。它肯定世界是物质的和运动的,同时用机械力学原理来解释一切现象和过程,用孤立的、片面的观点观察世界,把自然界和社会的变化过程归结为数量增减、位置变更,把运动看作是外力的推动,否认事物运动的内部原因、质的变化和发展的飞跃。也叫机械论。

Eng

  • Cihui 機械唯物主義 īxiè wéiwùzhǔyì n. mechanical materialism