杯水車薪

bēi shuǐ chē xīn bôi thủy xa tân

Hán Việt: bôi thủy xa tân · Pinyin: bēi shuǐ chē xīn

Tổng quan

nghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ) | nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ hén nước và xe củi. Chỉ việc làm không thấm vào đâu. vô nghĩa, như đem một chén nước mà cứu một xe chở củi đang phát hoả. bôi thuỷ xa tân bôi thuỷ xa tân ☆Chén nước và xe củi. Chỉ việc làm không thấm vào đâu. vô nghĩa, như đem một chén nước mà cứu một xe chở củi đang phát hoả. như muối bỏ biển;…

Cấu tạo: (bôi) + (thủy) + (xa) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bôi thuỷ xa tân bôi thuỷ xa tân ☆Chén nước và xe củi. Chỉ việc làm không thấm vào đâu. vô nghĩa, như đem một chén nước mà cứu một xe chở củi đang phát hoả.
  • Cihui nghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ) | nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ hén nước và xe củi. Chỉ việc làm không thấm vào đâu. vô nghĩa, như đem một chén nước mà cứu một xe chở củi đang phát hoả. bôi thuỷ xa tân bôi thuỷ xa tân ☆Chén nước và xe củi.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一杯水去撲滅一車木柴所燃起的火。語本《孟子.告子上》:「今之為仁者,猶以一杯水,救一車薪之火也。」比喻無濟於事。《鏡花緣》第一○回:「就是平日有些小小靈光,陡然大惡包身,就如杯水車薪一般,那里抵得住!」也作「杯水輿薪」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a cup of water on a burning cart of firewood (idiom); fig. an utterly inadequate measure
  • Cihui lit. a cup of water on a burning cart of firewood (idiom); fig. an utterly inadequate measure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无济于事 · 粥少僧多

Từ trái nghĩa

集腋成裘