集腋成裘
tập dịch thành cừu
Hán Việt: tập dịch thành cừu · Pinyin: jí yì chéng qiú
Tổng quan
Hán Việt: Tập DỊCH THÀNH CẦU góp ít thành nhiều; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão; kiến tha lâu đầy tổ
腋:腋下,指狐狸腋下的皮毛; 裘:皮衣。狐狸腋下的皮虽很小,但聚集起来就能制一件皮袍。比喻积少成多。
狐狸腋下的皮毛雖不多,但聚集起來就可縫製成一件皮衣。語本《慎子.知忠》:「故廊廟之材,蓋非一木之枝也; 粹白之裘,蓋非一狐之皮也。」比喻積少成多。《兒女英雄傳》第三回:「如今弄多少是多少,也只好是『集腋成裘』了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ)
- Cihui đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn
- Cihui tích tiểu thành đại
- Biên soạn many a little makes a lot
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狐狸腋下的皮毛雖不多,但聚集起來就可縫製成一件皮衣。語本《慎子.知忠》:「故廊廟之材,蓋非一木之枝也; 粹白之裘,蓋非一狐之皮也。」比喻積少成多。《兒女英雄傳》第三回:「如今弄多少是多少,也只好是『集腋成裘』了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腋:腋下,指狐狸腋下的皮毛; 裘:皮衣。狐狸腋下的皮虽很小,但聚集起来就能制一件皮袍。比喻积少成多。
Eng
- Cihui 集腋成裘 íyèchéngqiú f.e. many a little makes a lot
Đức
- Handedict Kleinvieh macht auch Mist