杳无消息

yǎo wú xiāo xīyểu vô tiêu tức

Hán Việt: yểu vô tiêu tức · Pinyin: yǎo wú xiāo xī

Tổng quan

xem 杳無音信

新华 · Tân Hoa Đại lục

杳:无影无踪。没有一点儿音信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有任何音訊、消息。《文明小史》第四一回:「豈知一等等了一個多月,仍然杳無消息。」

Cấu tạo: 杳 (yểu) + 無 (vô) + 消 (tiêu) + 息 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 杳无音信

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杳:无影无踪。没有一点儿音信。

Eng

  • Cihui see 杳無音信; 杳无音信

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杳如黄鹤 · 石沉大海