鱼沉雁杳

yú chén yàn yǎongư trầm nhạn yểu

Hán Việt: ngư trầm nhạn yểu · Pinyin: yú chén yàn yǎo

Tổng quan

nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻书信不通,音信断绝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻音訊斷絕。元.王氏〈粉蝶兒.江景蕭疏套.上小樓〉曲.么:「翻做了魚沉雁杳,瓶墜簪折,信斷音疏,咫尺地半載餘,一字無。」《金瓶梅》第七七回:「誰人望將比目魚分開,瓶墜簪折,今日早魚沉雁杳。」也作「魚沉雁渺」。

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 沉 (trầm) + 雁 (nhạn) + 杳 (yểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi)
  • Cihui mất liên lạc
  • Tần suất từ nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ) , nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi); mất liên lạc
  • Biên soạn id. heard of no more

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻书信不通,音信断绝。

Eng

  • Cihui lit. the fish swam away into the depths, the goose vanished in the distance (idiom); fig. to have had no news (of sb who went away); to have lost contact
  • Tần suất từ id. heard of no more

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杳无音信 · 泥牛入海