魚沉雁杳

yú chén yàn yǎo ngư trầm nhạn yểu

Hán Việt: ngư trầm nhạn yểu · Pinyin: yú chén yàn yǎo

Tổng quan

nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi) | mất liên lạc

Cấu tạo: (ngư) + (trầm) + (nhạn) + (yểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi) | mất liên lạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻书信不通,音信断绝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻书信不通,音信断绝。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the fish swam away into the depths, the goose vanished in the distance (idiom)|fig. to have had no news (of sb who went away); to have lost contact
  • Cihui lit. the fish swam away into the depths, the goose vanished in the distance (idiom); fig. to have had no news (of sb who went away); to have lost contact

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杳无音信 · 泥牛入海