杳無音信

yǎo wú yīn xìn yểu vô âm tín

Hán Việt: yểu vô âm tín · Pinyin: yǎo wú yīn xìn

Tổng quan

không có tin tức gì

Cấu tạo: (yểu) + (vô) + (âm) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có tin tức gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有任何消息。《初刻拍案驚奇》卷三三:「自你三口兒去後,一十五年,杳無音信。」《文明小史》第五四回:「稟帖進去之後,約有半個多月,杳無音信。」也作「杳無信息」、「音信杳然」、「音信杳無」。

Eng

  • CC-CEDICT to have no news whatever
  • Cihui 杳無音信 ǎowúyīnxìn f.e. be completely without news of (sb.) | Tā líkāi jiā hòu shí nián ∼. He left home and we were completely without news of him for some ten years.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鱼沉雁杳

Từ trái nghĩa

雁足传书