枯燥

kū zàokhô táo

Hán Việt: khô táo · Pinyin: kū zào

Tổng quan

khô khan; đơn điệu; buồn tẻ; nhàm chán. cuộc sống đơn điệu. 枯燥無味. nhàm chán vô vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

单调,没有趣味生活~ㄧ~无味。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乾燥。宋.陸游〈跋火井碑〉:「予昔在征西幕府,嘗得小校言火山軍地枯燥,不可耕。」 2.單調、無興趣。如:「不夠生動的演講總讓人感到枯燥乏味。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 燥 (táo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 生活枯燥。 枯燥無味。
  • Tần suất từ khô táo: buồn tẻ/khô khan/đơn điệu/nhàm chán; tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc, tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...), sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...); khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt; khô khan; đơn điệu; buồn tẻ; nhàm chán. cuộc sống đơn điệu. 枯燥無味. nhàm chán vô vị.; khô khan; đơn điệu; nhàm chán
  • Biên soạn dull and dry; uninteresting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾燥。宋.陸游〈跋火井碑〉:「予昔在征西幕府,嘗得小校言火山軍地枯燥,不可耕。」 2.單調、無興趣。如:「不夠生動的演講總讓人感到枯燥乏味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单调,没有趣味生活~ㄧ~无味。
  • Kaggle Zh-Vi baldness

Eng

  • JMdict drying up
  • JMdict parching
  • Cihui dry and dull; uninteresting; dry-as-dust
  • Tần suất từ dry and dull; uninteresting; dry-as-dust

Đức

  • Handedict eintönig, langweilig, uninteressant, trocken, reizlos

ja

  • JMdict 枯燥(こそう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

有趣 · 活泼 · 生动 · 隽永