柑橘
cam quất
Hán Việt: cam quất · Pinyin: gān jú
Tổng quan
cam quýt
果树的一类,指柑、橘、柚、橙等。
芸香科柑橘屬及枸橘屬二屬植物的總稱。常見的有柑、橘、橙、柚等,均為具刺之灌木或喬木。果為柑果,適合種在氣候溫暖潮溼的地方。也作「柑桔」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trái cây họ cam quýt
- Tần suất từ cam quýt 柑橘 dt. cây cam và cây quýt. Tương Dương ký ghi: “(lý) hoành mỗi khi muốn buôn bán, vợ liền không nghe, sau ngầm sai mười người khách làm nhà ở châu dĩ huyện long dương đất vũ lăng, lại sai trồng ngàn gốc cam quýt. Khi sắp mất, dặn con rằng: mẹ các con ghét ta kinh doanh, nên mới cùng quẫn thế này. Nhưng trong châu ta có ngàn gốc mộc nô (quýt), chẳng phiền các con cơm áo, một năm một xấp lụa, cũng đủ dùng.’ sau khi hoành chết được hơn hai mươi ngày, đám con cái nói lại lời ấy với mẹ, bà nói: ‘đó là chuyện trồng cam trồng quýt, nhà ta mất mười hộ khách đến bảy tám năm, ắt là do cha con…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 芸香科柑橘屬及枸橘屬二屬植物的總稱。常見的有柑、橘、橙、柚等,均為具刺之灌木或喬木。果為柑果,適合種在氣候溫暖潮溼的地方。也作「柑桔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 果树的一类,指柑、橘、柚、橙等。
Eng
- JMdict citrus
- JMdict citrus fruit
- Cihui citrus
- Tần suất từ citrus
Đức
- Handedict Zitrusfrucht (S, Bot)
ja
- JMdict 柑橘(かんきつ)