柴米油鹽醬醋茶
sài mễ du diêm tương thố trà
Hán Việt: sài mễ du diêm tương thố trà · Pinyin: chái mǐ yóu yán jiàng cù chá
Tổng quan
nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà | nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
Cấu tạo: 柴 (sài) + 米 (mễ) + 油 (du) + 鹽 (diêm) + 醬 (tương) + 醋 (thố) + 茶 (trà)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà | nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 日常生活必備的七樣東西。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.鮝鋪》:「蓋人家每日不可闕者,柴米油鹽醬醋茶。」元.武漢臣《玉壺春》第一折:「早晨起來七件事,柴米油鹽醬醋茶。」也稱為「開門七件事」。
Eng
- CC-CEDICT lit. firewood, rice, oil, salt, soy sauce, vinegar and tea|fig. life's daily necessities
- Cihui lit. firewood, rice, oil, salt, soy sauce, vinegar and tea; fig. life's daily necessities