标会

biāo huìtiêu hội

Hán Việt: tiêu hội · Pinyin: biāo huì

Tổng quan

hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

由會員共同組成的儲蓄會,定期集會,繳納會款,每次輪由付出最高利息的人取得該期儲金。可分內標與外標兩種方式。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc họp của hội như vậy
  • Cihui thắng thầu tại cuộc họp như vậy
  • Tần suất từ hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu , cuộc họp của hội như vậy , thắng thầu tại cuộc họp như vậy
  • Biên soạn 標會 iāohuì v.o. draw lots to determine who should get the loan from a private loan association

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由會員共同組成的儲蓄會,定期集會,繳納會款,每次輪由付出最高利息的人取得該期儲金。可分內標與外標兩種方式。

Eng

  • Cihui 標會 iāohuì v.o. draw lots to determine who should get the loan from a private loan association
  • Tần suất từ 標會 iāohuì v.o. draw lots to determine who should get the loan from a private loan association

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党