标准普尔

biāo zhǔn pǔ ěrtiêu chuẩn phổ nhĩ

Hán Việt: tiêu chuẩn phổ nhĩ · Pinyin: biāo zhǔn pǔ ěr

Tổng quan

Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 準 (chuẩn) + 普 (phổ) + 爾 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chỉ số tài chính S&P
  • Tần suất từ Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính , Chỉ số tài chính S&P
  • Biên soạn 標准普爾 iāozhǔn Pǔ'ěr n. <loan> Standard &amp; Poor's

Eng

  • Cihui Standard and Poor's (S&P), company specializing in financial market ratings; S&P financial index
  • Tần suất từ 標准普爾 iāozhǔn Pǔ'ěr n. <loan> Standard &amp; Poor's

Đức

  • Handedict Standard & Poor's (Rating Agentur) (Org, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

标准唱片 · 标准尺寸 · 标准时区 · 标准模型 · 标准状况 · 标准状态 · 标准纯银 · 标准组织