標幟
tiêu xí
Hán Việt: tiêu xí · Pinyin: biāo zhì
Tổng quan
cờ | tiêu chuẩn | biến thể của 標誌|标志
Nghĩa
Việt
- Cihui cờ | tiêu chuẩn | biến thể của 標誌|标志
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用以識別的旗幟或記號。《五代史平話.周史.卷下》:「大梁城中迫隘,欲展外城,先立個標幟,候今冬農隙之時,興工板築。」也作「摽幟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记号,标志; 独树旗帜; 榜样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.记号,标志。 2.独树旗帜。 3.榜样。
Eng
- CC-CEDICT banner; standard|variant of 標誌|标志[biao1 zhi4]
- Cihui banner; standard; variant of 標誌|标志