標識

biāo zhì tiêu thức

Hán Việt: tiêu thức · Pinyin: biāo zhì

Tổng quan

biến thể của 標誌|标志

Cấu tạo: (tiêu) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 標誌|标志

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表明特徵的記號。三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「五方殊俗,同事異號,舉一名以為標識耳。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「把盛油的桶兒,一面大大寫個『秦』字,一面寫『汴梁』二字,將油桶做個標識,使人一覽而知。」 2.標明、顯明。宋.孟元老《東京夢華錄.卷七.駕幸臨水殿觀爭標錫宴》:「預以紅旗插於水中,標識地分遠近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘标志’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 標誌|标志[biao1 zhi4]
  • Cihui variant of 標誌|标志

ja

  • JMdict sign|mark|marker|beacon|marker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

标帜 · 标志 · 标记 · 记号