棋逢敌手

qí féng dí shǒukì phùng địch thủ

Hán Việt: kì phùng địch thủ · Pinyin: qí féng dí shǒu

Tổng quan

kỳ phùng địch thủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻彼此本领不相上下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻雙方實力相當,難分高下。《三國演義》第一○○回:「棋逢敵手難相勝,將遇良才不敢驕。」也作「棋逢對手」。

Cấu tạo: 棋 (kì) + 逢 (phùng) + 敵 (địch) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 棋逢對手
  • Cihui 棋逢对手
  • Biên soạn be well-matched in a contest

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻彼此本领不相上下。

Eng

  • Cihui 棋逢敵手 íféngdíshǒu f.e. be well-matched in a contest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

将遇良才

Từ trái nghĩa

不堪一击