棋逢敵手
kì phùng địch thủ
Hán Việt: kì phùng địch thủ · Pinyin: qí féng dí shǒu
Tổng quan
xem 棋逢對手|棋逢对手
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 棋逢對手|棋逢对手
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻彼此本领不相上下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻彼此本领不相上下。
Eng
- CC-CEDICT see 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]
- Cihui 棋逢敵手 íféngdíshǒu f.e. be well-matched in a contest