棋逢敵手
kì phùng địch thủ
Hán Việt: kì phùng địch thủ · Pinyin: qí féng dí shǒu
Tổng quan
xem 棋逢對手|棋逢对手
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 棋逢對手|棋逢对手
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方實力相當,難分高下。《三國演義》第一○○回:「棋逢敵手難相勝,將遇良才不敢驕。」也作「棋逢對手」。
Eng
- CC-CEDICT see 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]
- Cihui 棋逢敵手 íféngdíshǒu f.e. be well-matched in a contest