棠树

táng shùđường thụ

Hán Việt: đường thụ · Pinyin: táng shù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.棠梨树。《史记.燕召公世家》"召公巡行乡邑,有棠树,决狱政事其下,自侯伯至庶人各得其所,无失职者。召公卒,而民人思召公之政,怀棠树不敢伐,哥咏之,作《甘棠》之诗。"后因以"棠树"喻惠政。

Cấu tạo: 棠 (đường) + 樹 (thụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.棠梨树。《史记.燕召公世家》"召公巡行乡邑,有棠树,决狱政事其下,自侯伯至庶人各得其所,无失职者。召公卒,而民人思召公之政,怀棠树不敢伐,哥咏之,作《甘棠》之诗。"后因以"棠树"喻惠政。

Từ liên quan

Gần nghĩa

树上 · 树下 · 树丛 · 树人 · 树冠 · 树叶 · 树园 · 树墙