極力

jí lì cực lực

Hán Việt: cực lực · Pinyin: jí lì

Tổng quan

nỗ lực hết sức | bằng mọi giá

Cấu tạo: (cực) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực hết sức | bằng mọi giá
  • Cihui cực lực cực lực ☆Hết sức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡一切能力。唐.杜甫〈劍門〉詩:「并吞與割據,極力不相讓。」《文明小史》第一五回:「三個人恐怕守著先生,諸多不便,極力相辭,情願在船上守候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用尽一切力量;想尽一切办法:~抢救伤员|~克服困难。

Eng

  • CC-CEDICT to make a supreme effort|at all costs
  • Cihui to make a supreme effort; at all costs

ja

  • JMdict to the utmost|to the best of one's ability

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

努力 · 尽力 · 死力 · 竭力