極為

jí wéicực vi

Hán Việt: cực vi · Pinyin: jí wéi

Tổng quan

cực kỳ

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词,表示程度达到极点~勇敢ㄧ~不满ㄧ~贫困。

Cấu tạo: 極 (cực) + 為 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô cùng
  • Tần suất từ cực vi: cực kỳ; vui vẻ, vui tươi, vui nhộn, chếnh choáng say, ngà ngà say, (từ lóng) thú vị, dễ chịu,(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm, (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá, (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh, đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà (từ cổ,nghĩa cổ) rầy rà, phiền phức, tệ hại, quá lắm, ghê gớm, (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng, rất đỗi một cách cao nhất; vô cùng; tột bậc sự chết; cái chết, sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt, (thông tục) thạo bắn (thú…
  • Biên soạn 極為 jíwéi* adv. extremely; exceedingly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示程度达到极点~勇敢ㄧ~不满ㄧ~贫困。
  • Kaggle Zh-Vi jolly

Eng

  • Cihui extremely; exceedingly
  • Tần suất từ 極為 jíwéi* adv. extremely; exceedingly , Zhè piān wénzhāng fēnxi de ∼ shēnkè. The article probes very deeply into problems

Đức

  • Handedict außergewöhnlich (Adj), höchst

Từ liên quan

Gần nghĩa

極為龐大 · 為上 · 為主 · 为之 · 为乐 · 為了 · 為人 · 為伍