榆罔

yú wǎngdu võng

Hán Việt: du võng · Pinyin: yú wǎng

Tổng quan

Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神话传说中的古帝名,为神农氏后裔。

Cấu tạo: 榆 (du) + 罔 (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝, bị Hoàng Đế 黃帝
  • Cihui 黄帝 đánh bại
  • Tần suất từ Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝, 黄帝[Huang2 di4] đánh bại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神话传说中的古帝名,为神农氏后裔。

Eng

  • Cihui Yuwang (c. 2000 BC), last of the legendary Flame Emperors 炎帝, defeated by the Yellow Emperor 黃帝; 黄帝
  • Tần suất từ Yuwang (c. 2000 BC), last of the legendary Flame Emperors 炎帝[Yan2 di4], defeated by the Yellow Emperor 黃帝, 黄帝[Huang2 di4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

榆中 · 榆属 · 榆木 · 榆林 · 榆树 · 榆次 · 榆社 · 榆科