榮幸

róng xìng vinh hạnh

Hán Việt: vinh hạnh · Pinyin: róng xìng

Tổng quan

vinh dự (có đặc ân ...) ẻ vang may mắn. vinh hạnh vinh hạnh ☆Vẻ vang may mắn. vinh quang và may mắn; vinh hạnh; hân hạnh。光榮而幸運。 我們能見到您,感到十分榮幸。 chúng tôi gặp được ngài, cảm thấy rất vinh dự.

Cấu tạo: (vinh) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh hạnh vinh hạnh ☆Vẻ vang may mắn.
  • Cihui vinh dự (có đặc ân ...) ẻ vang may mắn. vinh hạnh vinh hạnh ☆Vẻ vang may mắn. vinh quang và may mắn; vinh hạnh; hân hạnh。光榮而幸運。 我們能見到您,感到十分榮幸。 chúng tôi gặp được ngài, cảm thấy rất vinh dự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常光采、幸運。《禮記.中庸》唐.孔穎達.正義:「小人以惡自居,恆行險難傾危之事,以徼求榮幸之道。」《文明小史》第二六回:「這一喜非同小可,覺得他們也算我為同志,非常榮幸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荣耀而幸运。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.荣耀而幸运。

Eng

  • CC-CEDICT honored (to have the privilege of ...)
  • Cihui honored (to have the privilege of ...)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光荣 · 幸运 · 庆幸

Từ trái nghĩa

屈辱