榮幸
vinh hạnh
Hán Việt: vinh hạnh · Pinyin: róng xìng
Tổng quan
vinh quang và may mắn; vinh hạnh; hân hạnh. chúng tôi gặp được ngài, cảm thấy rất vinh dự
1.荣耀而幸运。
非常光采、幸運。《禮記.中庸》唐.孔穎達.正義:「小人以惡自居,恆行險難傾危之事,以徼求榮幸之道。」《文明小史》第二六回:「這一喜非同小可,覺得他們也算我為同志,非常榮幸。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn honored
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常光采、幸運。《禮記.中庸》唐.孔穎達.正義:「小人以惡自居,恆行險難傾危之事,以徼求榮幸之道。」《文明小史》第二六回:「這一喜非同小可,覺得他們也算我為同志,非常榮幸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.荣耀而幸运。
Eng
- Cihui honored (to have the privilege of ...)
Đức
- Handedict Ehre
other
- Nguồn khác Vẻ vang may mắn