樂不可支
nhạc bất khả chi
Hán Việt: nhạc bất khả chi · Pinyin: lè bù kě zhī
Tổng quan
vui mừng khôn xiết (thành ngữ) | vui sướng như điên
Nghĩa
Việt
- Cihui vui mừng khôn xiết (thành ngữ) | vui sướng như điên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容快樂到了極點。《後漢書.卷三一.張堪傳》:「百姓歌曰:『桑無附枝,麥穗兩岐。張君為政,樂不可支。』」《鏡花緣》第八四回:「蘭言夫子聽了寶雲夫子之話,正中心懷,樂不可支,如何肯去攔阻。」
Eng
- CC-CEDICT overjoyed (idiom); as pleased as punch
- Cihui 樂不可支 èbùkězhī f.e. overjoyed