樂不思蜀

lè bù sī shǔ nhạc bất tư thục

Hán Việt: nhạc bất tư thục · Pinyin: lè bù sī shǔ

Tổng quan

mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhạc) + (bất) + (tư) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mải mê hưởng lạc quên quê hương và trách nhiệm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜀漢亡後,後主劉禪被送往洛陽,司馬昭設宴待禪,作蜀漢故技於前,禪樂在其中,司馬昭因而問禪:「是否思蜀?」禪答:「此間樂,不思蜀。」典出《三國志.卷三三.蜀書.後主禪傳》裴松之注引《漢晉春秋》。後比喻樂而忘返或樂而忘本。如:「拉斯維加斯為美國的觀光勝地,常使觀光客流連忘返,樂不思蜀。」

Eng

  • CC-CEDICT indulge in pleasure and forget home and duty (idiom)
  • Cihui 樂不思蜀 èbùsīshǔ f.e. indulge in pleasure and forget home and duty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐而忘返

Từ trái nghĩa

安不忘危