樂而忘返

lè ér wàng fǎn nhạc nhi vong phản

Hán Việt: nhạc nhi vong phản · Pinyin: lè ér wàng fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạc) + (nhi) + (vong) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂無比而忘了返回。《初刻拍案驚奇》卷一八:「因慕武林山水佳勝,攜了小妾,到此一遊。空身出來,遊賞所需,只在爐火,所以樂而忘返。」《隋唐演義》第四六回:「隋室荒亂,主上巡幸江都,樂而忘返。」也作「樂而忘歸」。

Eng

  • Cihui 樂而忘返 è'érwàngfǎn f.e. 1. too overjoyed to remember to return 2. be a slave of pleasure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐不思蜀 · 流连忘返