標號

biāo hàotiêu hào

Hán Việt: tiêu hào · Pinyin: biāo hào

Tổng quan

cấp; bậc; hạng; loại; mức; chỉ số tiêu chuẩn kỹ thuật (con số một vài sản phẩm dùng để biểu thị tính năng - thường là tính năng vật lý. Ví dụ như, xi măng do cường độ chống áp lực không đều, nên có các loại chỉ số kỹ thuật chuẩn như 200 số, 300 số, 400 số, 500 số, 600 số.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同,而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。②泛指标志和符号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

標示產品規格、性能的數字或符號。如水泥因抗壓程度不同,故有二○○號、三○○號、四○○號等各種標號。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp
  • Biên soạn 標號 iāohào* n. grade; grade mark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標示產品規格、性能的數字或符號。如水泥因抗壓程度不同,故有二○○號、三○○號、四○○號等各種標號。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同,而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。②泛指标志和符号。
  • Kaggle Zh-Vi Tab

Eng

  • Cihui grade

Từ liên quan

Gần nghĩa

號喪 · 號令 · 號兵 · 號叫 · 號召 · 號咷 · 號哭 · 號啕