標記原子

tiêu kí nguyên tử

Hán Việt: tiêu kí nguyên tử

Tổng quan

NGUYÊN TỬ nguyên tử đánh dấu

Cấu tạo: 标 (tiêu) + 记 (kí) + 原 (nguyên) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tử đánh dấu。因放射性同位素不斷放出穿透力很強的射線,把這樣的同位素加進物體中,就可用儀器通過射線測知它的行蹤,因此放射性同位素叫做標記原子。標記原子廣泛應用在科學技術上,例如混合在 肥料中,用來測定肥效及植物吸收肥料的部位。也叫示蹤原子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

原子半径 · 原子囊果 · 原子序数 · 原子核的 · 原子武器 · 原子爆弹 · 原子能的 · 原子论的