模塊程序設計

mó kuài chéng xù shè jì mô khối trình tự thiết kế

Hán Việt: mô khối trình tự thiết kế · Pinyin: mó kuài chéng xù shè jì

Tổng quan

Cấu tạo: (mô) + (khối) + (trình) + (tự) + (thiết) + (kế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行大型程序设计的一种方法。将一个待设计的大型程序,按其功能划分为许多相对独立的模块。每一模块有自己的信息入口和出口,模块间的连接简单而方便。这样设计出的程序易读、易改、易调试、易维护。