樹欲息而風不停

shù yù xī ér fēng bù tíng thụ dục tức nhi phong bất đình

Hán Việt: thụ dục tức nhi phong bất đình · Pinyin: shù yù xī ér fēng bù tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (dục) + (tức) + (nhi) + (phong) + (bất) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻外在的形勢與主觀的意願相違背。多用於感嘆人子希望盡孝時,父母卻已亡故。參見「樹欲靜而風不止」條。宋.陳亮〈祭淩存仲母夫人文〉:「樹欲靜而風不停,子欲養而親不待。」