橫挑鼻子豎挑眼
hoành thiêu tị tử thụ thiêu nhãn
Hán Việt: hoành thiêu tị tử thụ thiêu nhãn · Pinyin: héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn
Tổng quan
bới lông tìm vết (thành ngữ) | chỉ trích không ngớt
Cấu tạo: 橫 (hoành) + 挑 (thiêu) + 鼻 (tị) + 子 (tử) + 豎 (thụ) + 挑 (thiêu) + 眼 (nhãn)
Nghĩa
Việt
- Cihui bới lông tìm vết (thành ngữ) | chỉ trích không ngớt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人百般挑剔。如:「天下事沒有百分之百完美的,做老闆的就別整天橫挑鼻子豎挑眼,弄得公司員工情緒都很低落。」
Eng
- CC-CEDICT to pick on sth incessantly (idiom)|to criticize right and left
- Cihui 橫挑鼻子豎挑眼 éngtiāo bízi shùtiāo yǎn id. nit-pick