欢欣
hoan hân
Hán Việt: hoan hân · Pinyin: huān xīn
Tổng quan
phấn khởi; vui vẻ; vui mừng; hân hoan; vui sướng. 歡欣鼓舞 vui mừng phấn khởi; hân hoan vui mừng
快乐而兴奋~鼓舞。
歡樂喜悅。《荀子.禮論》:「故人之歡欣和合之時,則夫忠臣孝子亦愅詭而有所至矣。」《後漢書.卷二七.杜林傳》:「海內歡欣,人懷寬德。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn khởi
- Tần suất từ nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở, sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê; hoan hy/hoan hân/hoàn hy/hoàn hân: hân hoan/phấn khởi/vui vẻ/vui mừng/vui sướng; phấn khởi; vui vẻ; vui mừng; vui sướng
- Biên soạn 歡欣 huānxīn s.v. elated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂喜悅。《荀子.禮論》:「故人之歡欣和合之時,則夫忠臣孝子亦愅詭而有所至矣。」《後漢書.卷二七.杜林傳》:「海內歡欣,人懷寬德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 快乐而兴奋~鼓舞。
- Kaggle Zh-Vi exultation
Eng
- Cihui elated
- Tần suất từ 歡欣 huānxīn s.v. elated
Đức
- Handedict hoch erfreut