欢快
hoan khoái
Hán Việt: hoan khoái · Pinyin: huān kuài
Tổng quan
vui; khoan khoái; vui thích; vui thú; vui sướng; vui vẻ. khoan khoái trong lòng; vui vẻ trong lòng 歡快的樂曲 bản nhạc vui; khúc hát vui vẻ
欢乐轻快~的心情ㄧ~的乐曲。
歡樂痛快、歡樂輕快。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「聖造生讒賊廢立之禍,生為天下所咀嚼,死為海內所歡快。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ và nhẹ nhàng
- Cihui sôi nổi
- Tần suất từ hoan khoái/hoàn khoái: vui/khoan khoái/vui thích/vui thú/vui sướng/vui vẻ; khoan khoái; vui thích; vui thú; vui sướng; vui vẻ
- Biên soạn 歡快 uānkuài s.v. cheerful and light-hearted; lively
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歡樂痛快、歡樂輕快。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「聖造生讒賊廢立之禍,生為天下所咀嚼,死為海內所歡快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢乐轻快~的心情ㄧ~的乐曲。
Eng
- Cihui cheerful and lighthearted; lively
- Tần suất từ 歡快 uānkuài s.v. cheerful and light-hearted; lively
Đức
- Handedict ausgelassen, fröhlich