欲速則不達

yù sù zé bù dá dục tốc tắc bất đạt

Hán Việt: dục tốc tắc bất đạt · Pinyin: yù sù zé bù dá

Tổng quan

(thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt | việc gì cũng không thể vội vã

Cấu tạo: (dục) + (tốc) + (tắc) + (bất) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (Luận Ngữ) dục tốc bất đạt | việc gì cũng không thể vội vã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.子路》:「無欲速,無見小利,欲速則不達,見小利則大事不成。」比喻操之過急,反而不能達到目的。《漢書.卷七五.李尋傳》:「治國故不可以戚戚,欲速則不達。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (the Analects) haste makes waste; things can't be rushed
  • Cihui 欲速則不達 ùsù zé bùdá f.e. haste makes waste

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

揠苗助长